Kanji
Chữ 査 (TRA) nghĩa là gì?
査 đọc Hán-Việt là TRA, nghĩa là điều tra, kiểm tra.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tra |
|---|
| Âm On | サ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
査traÂm On サ
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
điều tra, kiểm tra
Mẹo nhớ
Nhìn kỹ cây 木 và phần ở dưới 且 để ĐIỀU TRA, KIỂM TRA từng chi tiết.
Từ ghép tiêu biểu
- 巡査じゅんさcảnh sát, cảnh sát viên
- 検査けんさsự kiểm tra, xét nghiệm
- 調査ちょうさsự điều tra, khảo sát
Từ vựng khác có chữ này
- 捜査そうさđiều tra hình sự
- 審査しんさthẩm tra, xét duyệt, chấm thi
- 市場調査を実施するしじょうちょうさをじっしするtiến hành nghiên cứu thị trường
- ご査収くださいますようお願いいたしますごさしゅうくださいますようおねがいいたしますkính nhờ kiểm tra và tiếp nhận tài liệu