Kanji
Chữ 概 (KHÁI) nghĩa là gì?
概 đọc Hán-Việt là KHÁI, nghĩa là khái quát, đại khái.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khái |
|---|
| Âm On | ガイ |
|---|
| Âm Kun | おおむ.ね |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
概kháiÂm On ガイÂm Kun おおむ.ね
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
khái quát, đại khái
Mẹo nhớ
Chỉ liếc thân cây 木 rồi dừng 艮 lại mà đoán, ấy là ĐẠI KHÁI.
Từ ghép tiêu biểu
- 概念がいねんkhái niệm, quan niệm
- 概論がいろんkhái luận, phần nhập môn tổng quát
- 一概にいちがいにmột cách võ đoán, đồng loạt; nhất loạt
Từ vựng khác có chữ này
- 大概たいがいphần lớn, nói chung; vừa phải
- 概略がいりゃくkhái lược, tóm tắt
- 概説がいせつkhái luận, tổng quan