Kanji
Chữ 彩 (THÁI) nghĩa là gì?
彩 đọc Hán-Việt là THÁI, nghĩa là màu sắc; tô màu, tô điểm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thái |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Âm Kun | いろど.る |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彡 (sam) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
彩tháiÂm On サイÂm Kun いろど.る
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
màu sắc; tô màu, tô điểm
Mẹo nhớ
Bàn tay 爪 hái quả trên cây 木 rồi vẽ những vệt 彡 rực rỡ để TÔ MÀU.