Kanji
Chữ 標 (TIÊU) nghĩa là gì?
標 đọc Hán-Việt là TIÊU, nghĩa là dấu hiệu, mốc; mục tiêu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiêu |
|---|
| Âm On | ヒョウ |
|---|
| Âm Kun | しるべ、しるし |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
標tiêuÂm On ヒョウÂm Kun しるべ、しるし
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
dấu hiệu, mốc; mục tiêu
Mẹo nhớ
Cột gỗ 木 dựng trước bàn thờ 示 để nêu DẤU HIỆU và làm MỤC TIÊU.
Từ ghép tiêu biểu
- 標準ひょうじゅんtiêu chuẩn, mức trung bình
- 標識ひょうしきbiển báo, dấu hiệu
- 目標もくひょうmục tiêu
Từ vựng khác có chữ này
- 標本ひょうほんmẫu vật, tiêu bản
- 指標しひょうchỉ số, thước đo
- 標語ひょうごkhẩu hiệu, phương châm
- 座標ざひょうtọa độ
- 売上目標を達成するうりあげもくひょうをたっせいするđạt mục tiêu doanh thu