Kanji
Chữ 栗 (LẬT) nghĩa là gì?
栗 đọc Hán-Việt là LẬT, nghĩa là hạt dẻ, cây dẻ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lật |
|---|
| Âm On | リツ、リ |
|---|
| Âm Kun | くり、おののく |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
栗lậtÂm On リツ、リÂm Kun くり、おののく
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
hạt dẻ, cây dẻ
Mẹo nhớ
Trên cây 木 kết trái gai như úp cái rổ 西, bổ ra là HẠT DẺ.