Kanji
Chữ 枚 (MAI) nghĩa là gì?
枚 đọc Hán-Việt là MAI, nghĩa là tờ, tấm (đơn vị đếm vật mỏng).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mai |
|---|
| Âm On | マイ、バイ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
枚maiÂm On マイ、バイ
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tờ, tấm (đơn vị đếm vật mỏng)
Mẹo nhớ
Một vật gỗ 木 mỏng được cầm 攵 riêng từng TẤM, từng TỜ.
Từ ghép tiêu biểu
- 枚数まいすうsố lượng vật phẳng
- ~枚~まいlượng từ đếm vật phẳng, mỏng