Kanji
Chữ 蝶 (ĐIỆP) nghĩa là gì?
蝶 đọc Hán-Việt là ĐIỆP, nghĩa là con bướm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | điệp |
|---|
| Âm On | チョウ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 虫 (trùng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
蝶điệpÂm On チョウ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
con bướm
Mẹo nhớ
Con sâu 虫 qua một đời 世 hóa kiếp, đậu trên cây 木 thành con BƯỚM.