Kanji
Chữ 析 (TÍCH) nghĩa là gì?
析 đọc Hán-Việt là TÍCH, nghĩa là phân tích, chia tách, mổ xẻ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tích |
|---|
| Âm On | セキ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
析tíchÂm On セキ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
phân tích, chia tách, mổ xẻ
Mẹo nhớ
Dùng rìu 斤 bổ đôi thân cây 木 ra mà PHÂN TÍCH từng thớ.
Từ vựng khác có chữ này
- 競合他社を分析するきょうごうたしゃをぶんせきするphân tích công ty cạnh tranh
- 貸借対照表を分析するたいしゃくたいしょうひょうをぶんせきするphân tích bảng cân đối kế toán