Kanji
Chữ 桟 (SẠN) nghĩa là gì?
桟 đọc Hán-Việt là SẠN, nghĩa là giàn giáo, thanh nẹp; cầu ván.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sạn |
|---|
| Âm On | サン、セン |
|---|
| Âm Kun | かけはし |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
桟sạnÂm On サン、センÂm Kun かけはし
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
giàn giáo, thanh nẹp; cầu ván
Mẹo nhớ
Gỗ 木 ghép với hai giáo 戔 thành GIÀN, CẦU TÀU.