Kanji
Chữ 某 (MỖ) nghĩa là gì?
某 đọc Hán-Việt là MỖ, nghĩa là một ai đó, một cái nào đó; mỗ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mỗ |
|---|
| Âm On | ボウ |
|---|
| Âm Kun | それがし、なにがし |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
某mỗÂm On ボウÂm Kun それがし、なにがし
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
một ai đó, một cái nào đó; mỗ
Mẹo nhớ
Dưới gốc cây 木 có vị ngọt 甘 do MỘT AI ĐÓ giấu mà chẳng rõ tên.