Kanji
Chữ 棚 (BẰNG) nghĩa là gì?
棚 đọc Hán-Việt là BẰNG, nghĩa là kệ, giá đỡ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bằng |
|---|
| Âm On | ホウ |
|---|
| Âm Kun | たな、-だな |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
棚bằngÂm On ホウÂm Kun たな、-だな
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
kệ, giá đỡ
Mẹo nhớ
Hai tấm gỗ 木 ghép sóng đôi như đôi vầng trăng 月 tạo thành cái KỆ.
Từ ghép tiêu biểu
- 棚たなcái kệ, giá đỡ
- 戸棚とだなtủ, tủ đựng đồ
- 本棚ほんだなgiá sách