Kanji
Chữ 菓 (QUẢ) nghĩa là gì?
菓 đọc Hán-Việt là QUẢ, nghĩa là bánh kẹo; trái cây.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quả |
|---|
| Âm On | カ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
菓quảÂm On カ
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
bánh kẹo; trái cây
Mẹo nhớ
Quả 果 dưới cỏ 艹 được chế thành BÁNH KẸO hay món TRÁI CÂY.
Từ ghép tiêu biểu
- 菓子かしbánh kẹo
- お菓子おかしbánh kẹo