Bộ thủ
Bộ 八 (BÁT) nghĩa là gì?
Bộ 八 (âm Hán-Việt Bát) nghĩa là tám; chia tách ra hai phía (bộ bát); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | bát |
|---|---|
| Nghĩa | tám; chia tách ra hai phía (bộ bát) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 202 |
八bát2 nét202 chữ
tám; chia tách ra hai phía (bộ bát)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
六lục分phân, phận前tiền金kim公công味vị員viên妹muội弟đệ真chân買mãi貸thải質chất題đề乗thừa余dư供cung側trắc全toàn共cộng具cụ容dung寒hàn慣quán敗bại期kì未mùi末mạt束thúc横hoạnh欲dục港cảng演diễn積tích船thuyền誤ngộ負phụ財tài貧bần責trách費phí資tư賛tán途đồ速tốc選tuyển関quan頂đính頭đầu頼lại顔nhan願nguyện類loại並tịnh介giới傾khuynh兵binh刺thích則tắc塗đồ恋luyến損tốn暴bạo殿điện浴dục測trắc溶dung爆bạo籍tịch粉phấn総tổng練luyện績tích耕canh谷cốc貝bối貨hoá販phiến貯trữ貿mậu賞thưởng賢hiền贈tặng順thuận預dự領lãnh額ngạch黄hoàng亦diệc俗tục偵trinh債trái償thường典điển兼kiêm叡duệ只chỉ呉ngô唄bái噴phún基cơ塀墳phần壌nhưỡng娯ngu嫌hiềm嬢nương寅dần寡quả尺xích嶺lĩnh巽tốn廉liêm恭cung慎thận憤phẫn抹mạt挙cử旗kì朱chu, châu松tùng棋kì槙欺khi殊thù沿duyên洪hồng浜tân漬tí瀬lại煩phiền爾nhĩ珠châu異dị盆bồn益ích碁kì碩thạc禎trinh穣nhương穴huyệt策sách紛phân翁ông翼dực耗hao聡thông興hưng茉mạt蓉dung虞ngu裕dụ訟tụng誉dự謙khiêm譲nhượng貞trinh貢cống貫quan貴quý賀hạ賃nhẫm賄hối賊tặc賓tân賜tứ賠bồi賦phú購cấu遺di醸nhưỡng鉛duyên鎖toả鎮trấn雰phân韻vận項hạng須tu頌tụng頑ngoan頒ban頻tần顕hiển顧cố魅mị冥minh塞tắc塡điền惧cụ戴đái昧muội潰hội璽tỉ詮thuyên貪tham貼thiếp賂lộ賭đổ頃khoảnh頓đốn頰giáp顎