Kanji
Chữ 禎 (TRINH) nghĩa là gì?
禎 đọc Hán-Việt là TRINH, nghĩa là điềm phúc, tốt lành.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trinh |
|---|
| Âm On | テイ |
|---|
| Âm Kun | さいわ.い |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 示 (thị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
禎trinhÂm On テイÂm Kun さいわ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
điềm phúc, tốt lành
Mẹo nhớ
Trước bàn thờ 礻, quẻ bói 卜 gieo trên vỏ sò 貝 báo một ĐIỀM PHÚC tốt lành.