Kanji
Chữ 慎 (THẬN) nghĩa là gì?
慎 đọc Hán-Việt là THẬN, nghĩa là thận trọng, cẩn thận, khiêm nhường.
| Âm Hán-Việt | thận |
|---|---|
| Âm On | シン |
| Âm Kun | つつし.む、つつ.ましい、つつし、つつし.み |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
慎thậnÂm On シンÂm Kun つつし.む、つつ.ましい、つつし、つつし.み
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
thận trọng, cẩn thận, khiêm nhường
Mẹo nhớ
Giữ trái tim 忄 chân thật với mắt 目 ngay, chân ハ vững, vạch 一 十 thẳng, nên rất THẬN TRỌNG.
Bộ thủ chính
心tâm tim, tấm lòng (bộ tâm) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 13 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ ghép tiêu biểu
- 慎重しんちょうthận trọng, cẩn trọng




