Kanji
Chữ 貫 (QUAN) nghĩa là gì?
貫 đọc Hán-Việt là QUAN, nghĩa là xuyên, xuyên suốt; xâu (quán tiền).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quan |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | つらぬ.く、ぬ.く、ぬき |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
貫quanÂm On カンÂm Kun つらぬ.く、ぬ.く、ぬき
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
xuyên, xuyên suốt; xâu (quán tiền)
Mẹo nhớ
Lấy dây xỏ xuyên qua xâu vỏ sò 貝 tiền, đó là XUYÊN SUỐT.
Từ ghép tiêu biểu
- 貫くつらぬくxuyên qua; kiên trì giữ vững
- 貫禄かんろくphong thái uy nghi, vẻ đường bệ