Kanji
Chữ 貢 (CỐNG) nghĩa là gì?
貢 đọc Hán-Việt là CỐNG, nghĩa là cống nạp, tiến cống; đóng góp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cống |
|---|
| Âm On | コウ、ク |
|---|
| Âm Kun | みつ.ぐ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
貢cốngÂm On コウ、クÂm Kun みつ.ぐ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
cống nạp, tiến cống; đóng góp
Mẹo nhớ
Dùng sức thợ 工 gom của cải 貝 dâng lên vua làm vật CỐNG NẠP.
Từ ghép tiêu biểu
- 貢献こうけんsự cống hiến, đóng góp