Kanji
Chữ 順 (THUẬN) nghĩa là gì?
順 đọc Hán-Việt là THUẬN, nghĩa là thuận, theo thứ tự; tuân theo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thuận |
|---|
| Âm On | ジュン |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 頁 (hiệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
順thuậnÂm On ジュン
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
thuận, theo thứ tự; tuân theo
Mẹo nhớ
Trang 頁 chảy như sông 川 theo một chiều, rất THUẬN và ĐÚNG THỨ TỰ.
Từ ghép tiêu biểu
- 順じゅんthứ tự, lượt
- 順序じゅんじょthứ tự, trình tự
- 順調じゅんちょうsuôn sẻ, thuận lợi
Từ vựng khác có chữ này
- 順番じゅんばんthứ tự, lượt
- 道順みちじゅんđường đi, chỉ dẫn lộ trình
- 順位じゅんいthứ hạng, thứ tự (xếp thứ tự ưu tiên)
- 順々じゅんじゅんlần lượt theo thứ tự
- 不順ふじゅんbất thường, không điều hòa
- 手順てじゅんtrình tự, quy trình
- 優先順位を見直すゆうせんじゅんいをみなおすxem xét lại thứ tự ưu tiên