Kanji
Chữ 訟 (TỤNG) nghĩa là gì?
訟 đọc Hán-Việt là TỤNG, nghĩa là kiện tụng, tố tụng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tụng |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
訟tụngÂm On ショウ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
kiện tụng, tố tụng
Mẹo nhớ
Đưa lời 言 ra chốn công 厶 đường phân xử để KIỆN TỤNG, TỐ TỤNG.