Kanji
Chữ 浜 (TÂN) nghĩa là gì?
浜 đọc Hán-Việt là TÂN, nghĩa là bờ biển, bãi biển.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tân |
|---|
| Âm On | ヒン |
|---|
| Âm Kun | はま |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
浜tânÂm On ヒンÂm Kun はま
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
bờ biển, bãi biển
Mẹo nhớ
Rìu 斤 vạch một đường 一 nơi nước 氵 dừng lại, tách ra ハ thành BÃI BIỂN.
Từ ghép tiêu biểu
- 浜はまbãi biển, bờ biển
- 浜辺はまべbờ biển, bãi biển