Kanji
Chữ 聡 (THÔNG) nghĩa là gì?
聡 đọc Hán-Việt là THÔNG, nghĩa là thông minh, sáng dạ, thính tai.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thông |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | さと.い、みみざと.い |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 耳 (nhĩ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
聡thôngÂm On ソウÂm Kun さと.い、みみざと.い
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
thông minh, sáng dạ, thính tai
Mẹo nhớ
Tai 耳 thính, tâm 心 sáng, nghe qua liền hiểu, quả là THÔNG MINH.