Kanji
Chữ 須 (TU) nghĩa là gì?
須 đọc Hán-Việt là TU, nghĩa là cần phải, tất phải; râu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tu |
|---|
| Âm On | ス、シュ |
|---|
| Âm Kun | すべから.く、すべし、ひげ、まつ、もち.いる、もと.める |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 頁 (hiệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
須tuÂm On ス、シュÂm Kun すべから.く、すべし、ひげ、まつ、もち.いる、もと.める
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
cần phải, tất phải; râu
Mẹo nhớ
Trên khuôn mặt 頁 mọc ba sợi 彡 râu, đàn ông TẤT PHẢI có, ắt CẦN.