Kanji
Chữ 叡 (DUỆ) nghĩa là gì?
叡 đọc Hán-Việt là DUỆ, nghĩa là sáng suốt, minh triết.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | duệ |
|---|
| Âm On | エイ |
|---|
| Âm Kun | あき.らか |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 又 (hữu, hựu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
叡duệÂm On エイÂm Kun あき.らか
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
sáng suốt, minh triết
Mẹo nhớ
Dưới mái 冖, con mắt 目 và bàn tay 又 tinh tường nhìn thấu, thật SÁNG SUỐT.