Kanji
Chữ 績 (TÍCH) nghĩa là gì?
績 đọc Hán-Việt là TÍCH, nghĩa là thành tích, công trạng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tích |
|---|
| Âm On | セキ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
績tíchÂm On セキ
N2 · ước tính theo khung JLPT17 nét
thành tích, công trạng
Mẹo nhớ
Sợi 糸 được giao trách nhiệm 責 và dệt xong, tạo nên THÀNH TÍCH.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 功績こうせきcông tích, thành tựu
- 実績じっせきthành tích thực tế, kết quả đã đạt
- 成績せいせきthành tích, điểm số học tập
Từ vựng khác có chữ này
- 業績ぎょうせきthành tích, kết quả công việc
- 紡績ぼうせきkéo sợi, ngành dệt sợi