Kanji
Chữ 粉 (PHẤN) nghĩa là gì?
粉 đọc Hán-Việt là PHẤN, nghĩa là bột, phấn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phấn |
|---|
| Âm On | フン |
|---|
| Âm Kun | デシメートル、こ、こな |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 米 (mễ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
粉phấnÂm On フンÂm Kun デシメートル、こ、こな
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
bột, phấn
Mẹo nhớ
Gạo 米 được chia 分 thật nhỏ thành BỘT hay PHẤN.
Từ vựng khác có chữ này
- 粉末ふんまつbột mịn
- 粉々こなごなvụn nát, thành những mảnh rất nhỏ