Kanji
Chữ 兵 (BINH) nghĩa là gì?
兵 đọc Hán-Việt là BINH, nghĩa là binh lính, quân đội.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | binh |
|---|
| Âm On | ヘイ、ヒョウ |
|---|
| Âm Kun | つわもの |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 八 (bát) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
兵binhÂm On ヘイ、ヒョウÂm Kun つわもの
N2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
binh lính, quân đội
Mẹo nhớ
Hai tay cầm vũ khí trên chiến tuyến, đó là BINH LÍNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 兵隊へいたいbinh lính, quân đội
Từ vựng khác có chữ này
- 兵器へいきvũ khí, quân khí
- 兵士へいしbinh sĩ