Kanji
Chữ 項 (HẠNG) nghĩa là gì?
項 đọc Hán-Việt là HẠNG, nghĩa là mục, khoản; gáy, cổ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hạng |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | うなじ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 頁 (hiệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
項hạngÂm On コウÂm Kun うなじ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
mục, khoản; gáy, cổ
Mẹo nhớ
Thợ 工 ghi từng cái đầu 頁 vào sổ của cải 貝, chia thành từng MỤC, KHOẢN.
Từ ghép tiêu biểu
- 事項じこうhạng mục, vấn đề, sự việc
- 項目こうもくhạng mục, mục, đề mục