Kanji
Chữ 貞 (TRINH) nghĩa là gì?
貞 đọc Hán-Việt là TRINH, nghĩa là trinh tiết, kiên trinh; ngay thẳng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trinh |
|---|
| Âm On | テイ、ジョウ |
|---|
| Âm Kun | ただし.い、さだ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
貞trinhÂm On テイ、ジョウÂm Kun ただし.い、さだ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
trinh tiết, kiên trinh; ngay thẳng
Mẹo nhớ
Bói 卜 quẻ trên vỏ sò 貝 luôn ra điều ngay thẳng, giữ trọn TRINH TIẾT.