Kanji
Chữ 賦 (PHÚ) nghĩa là gì?
賦 đọc Hán-Việt là PHÚ, nghĩa là thuế, phú thuế; bài phú; phú (bẩm sinh).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phú |
|---|
| Âm On | フ、ブ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
賦phúÂm On フ、ブ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
thuế, phú thuế; bài phú; phú (bẩm sinh)
Mẹo nhớ
Quan cắm cọc 弋 chặn 止 lối thu của cải 貝 của dân, đó là sưu THUẾ, PHÚ THUẾ.