Kanji
Chữ 総 (TỔNG) nghĩa là gì?
総 đọc Hán-Việt là TỔNG, nghĩa là tổng, toàn bộ; chung.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tổng |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | す.べて、すべ.て、ふさ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
総tổngÂm On ソウÂm Kun す.べて、すべ.て、ふさ
N2 · ước tính theo khung JLPT14 nét
tổng, toàn bộ; chung
Mẹo nhớ
Nhiều sợi 糸 được gom qua trái tim 心 thành một TỔNG thể TOÀN BỘ.
Từ ghép tiêu biểu
- 総~そう~tổng, toàn bộ (tiền tố)
- 総理大臣そうりだいじんthủ tướng
Từ vựng khác có chữ này
- 総会そうかいđại hội, cuộc họp toàn thể
- 総合そうごうtổng hợp, tích hợp, toàn diện
- 株主総会を開催するかぶぬしそうかいをかいさいするtổ chức đại hội cổ đông