Kanji
Chữ 賓 (TÂN) nghĩa là gì?
賓 đọc Hán-Việt là TÂN, nghĩa là khách, khách quý, tân khách.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tân |
|---|
| Âm On | ヒン |
|---|
| Âm Kun | まろうど、したがう |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
賓tânÂm On ヒンÂm Kun まろうど、したがう
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
khách, khách quý, tân khách
Mẹo nhớ
Người mang lễ vật 貝 tới dưới mái nhà 宀 ta là vị KHÁCH QUÝ.