Kanji
Chữ 墳 (PHẦN) nghĩa là gì?
墳 đọc Hán-Việt là PHẦN, nghĩa là gò mả, lăng mộ, phần mộ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phần |
|---|
| Âm On | フン |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
墳phầnÂm On フン
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
gò mả, lăng mộ, phần mộ
Mẹo nhớ
Đất 土 vun cao đầy như của quý 貝 phủ lên mộ cổ thành GÒ MẢ, LĂNG MỘ.