Kanji
Chữ 雰 (PHÂN) nghĩa là gì?
雰 đọc Hán-Việt là PHÂN, nghĩa là sương mù; bầu không khí.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phân |
|---|
| Âm On | フン |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 雨 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
雰phânÂm On フン
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
sương mù; bầu không khí
Mẹo nhớ
Mưa 雨 bị chia 分 (đao 刀 với nét ハ) thành hạt li ti, giăng thành MÀN SƯƠNG MÙ.
Từ ghép tiêu biểu
- 雰囲気ふんいきbầu không khí, cảm giác chung