Kanji
Chữ 黄 (HOÀNG) nghĩa là gì?
黄 đọc Hán-Việt là HOÀNG, nghĩa là màu vàng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hoàng |
|---|
| Âm On | コウ、オウ |
|---|
| Âm Kun | き、こ- |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 黄 (hoàng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
黄hoàngÂm On コウ、オウÂm Kun き、こ-N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
màu vàng
Mẹo nhớ
Ánh sáng trên đồng ruộng làm mùa lúa chín thành MÀU VÀNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 黄色きいろmàu vàng
- 黄金おうごんvàng; hoàng kim, thịnh vượng
- 黄色いきいろいvàng