Bộ thủ
Bộ 二 (NHỊ) nghĩa là gì?
Bộ 二 (âm Hán-Việt Nhị) nghĩa là hai, hai nét ngang (bộ nhị); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | nhị |
|---|---|
| Nghĩa | hai, hai nét ngang (bộ nhị) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 187 |
二nhị2 nét187 chữ
hai, hai nét ngang (bộ nhị)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
三tam五ngũ半bán天thiên来lai会hội借tá元nguyên味vị妹muội春xuân漢hán発phát転chuyển送tống開khai院viện青thanh互hỗ伝truyền余dư供cung共cộng判phán制chế割cát勝thắng勤cần夫phu失thất完hoàn害hại察sát形hình情tình散tản昔tích晴tình未mùi横hoạnh残tàn決quyết満mãn示thị精tinh絵hội舞vũ表biểu規qui責trách賛tán選tuyển関quan際tế難nan並tịnh券khoán咲tiếu喫khiết均quân型hình巻quyển快khoái承thừa挟hiệp普phổ暴bạo曇đàm替thế棒bổng殿điện毒độc汚ô浅thiển清thanh瓶bình祭tế禁cấm芸nghệ鉄thiết雲vân麦mạch井tỉnh亘cắng亜á仁nhân伴bạn併tính俵biểu俸bổng僕bộc刑hình嘆thán圏quyển塀奈nại奉phụng奏tấu契khế宗tông寿thọ尉úy展triển峡giáp崇sùng巽tốn廃phế弐nhị彗tuệ惜tích慰uý憲hiến扶phù拳quyền捺nại措thố撲phác擦xát斉tề朱chu, châu桟sạn椿xuân榛trăn槻quy標tiêu款khoản殊thù泰thái洪hồng添thiêm渓khê漂phiêu, phiếu潜tiềm濫lạm狭hiệp珠châu畔bạn皐cao監giám看khán票phiếu秦tần素tố綜tổng翼dực艦hạm芙phù莞hoàn菫cận葵quỳ藍lam藤đằng蚕tàm襟khâm覧lãm評bình誇khoa請thỉnh謄đằng謹cẩn譜phả践tiễn轄hạt逓đệ那na邦bang銭tiền錯thác鑑giám陰âm隷lệ霊linh靖tĩnh頑ngoan魂hồn魅mị丼傲ngạo僅cẩn, cận戴đái昧muội玩ngoạn脊tích踪tung顎餅bính麺miến