Kanji
Chữ 宗 (TÔNG) nghĩa là gì?
宗 đọc Hán-Việt là TÔNG, nghĩa là tông, tông phái; tổ tông, cội nguồn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tông |
|---|
| Âm On | シュウ、ソウ |
|---|
| Âm Kun | むね |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
宗tôngÂm On シュウ、ソウÂm Kun むね
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tông, tông phái; tổ tông, cội nguồn
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà 宀 đặt bàn thờ 示 tổ tiên, khởi ra một TÔNG PHÁI, CỘI NGUỒN.
Từ ghép tiêu biểu
- 宗教しゅうきょうtôn giáo
- ~宗~しゅうtông phái, giáo phái