Kanji
Chữ 捺 (NẠI) nghĩa là gì?
捺 đọc Hán-Việt là NẠI, nghĩa là ấn, đóng (dấu).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nại |
|---|
| Âm On | ナツ、ダツ |
|---|
| Âm Kun | さ.す、お.す |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
捺nạiÂm On ナツ、ダツÂm Kun さ.す、お.す
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
ấn, đóng (dấu)
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 ép người lớn 大 xuống bàn thờ 示 mà ẤN đóng con dấu.