Kanji
Chữ 銭 (TIỀN) nghĩa là gì?
銭 đọc Hán-Việt là TIỀN, nghĩa là tiền, đồng xu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiền |
|---|
| Âm On | セン、ゼン |
|---|
| Âm Kun | ぜに、すき |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
銭tiềnÂm On セン、ゼンÂm Kun ぜに、すき
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
tiền, đồng xu
Mẹo nhớ
Kim loại 金 cùng hai giáo 戔 thành những đồng TIỀN XU.
Từ ghép tiêu biểu
- 小銭こぜにtiền lẻ, tiền xu
- 金銭きんせんtiền bạc