Kanji
Chữ 蚕 (TÀM) nghĩa là gì?
蚕 đọc Hán-Việt là TÀM, nghĩa là con tằm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tàm |
|---|
| Âm On | サン、テン |
|---|
| Âm Kun | かいこ、こ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 虫 (trùng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
蚕tàmÂm On サン、テンÂm Kun かいこ、こ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
con tằm
Mẹo nhớ
Con sâu 虫 lớn 大 miệt mài nhả tơ óng ả chính là con TẰM.