Kanji
Chữ 鉄 (THIẾT) nghĩa là gì?
鉄 đọc Hán-Việt là THIẾT, nghĩa là sắt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiết |
|---|
| Âm On | テツ |
|---|
| Âm Kun | くろがね |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
鉄thiếtÂm On テツÂm Kun くろがね
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
sắt
Mẹo nhớ
Kim loại 金 nếu mất 失 dấu vẫn là thứ cứng chắc: SẮT.
Từ ghép tiêu biểu
- 私鉄してつđường sắt tư nhân
- 鉄橋てっきょうcầu sắt, cầu đường sắt
- 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
Từ vựng khác có chữ này
- 鉄てつsắt
- 鉄道てつどうđường sắt
- 鉄砲てっぽうsúng, súng trường
- 製鉄せいてつluyện sắt, sản xuất thép
- 鉄棒てつぼうthanh sắt; xà đơn
- 鉄鋼てっこうsắt thép