Kanji
Chữ 毒 (ĐỘC) nghĩa là gì?
毒 đọc Hán-Việt là ĐỘC, nghĩa là độc, chất độc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | độc |
|---|
| Âm On | ドク |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 毋 (vô) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
毒độcÂm On ドク
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
độc, chất độc
Mẹo nhớ
Mầm cây mọc khác thường trên chữ mẹ 母 cảnh báo một CHẤT ĐỘC nguy hiểm.
Từ ghép tiêu biểu
- 消毒しょうどくkhử trùng, sát khuẩn
- 気の毒きのどくđáng thương, đáng tiếc
- お気の毒におきのどくにthật đáng tiếc, xin chia buồn
Từ vựng khác có chữ này
- 毒どくchất độc
- 中毒ちゅうどくngộ độc; nghiện