Kanji
Chữ 巻 (QUYỂN) nghĩa là gì?
巻 đọc Hán-Việt là QUYỂN, nghĩa là cuộn; quyển, tập.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quyển |
|---|
| Âm On | カン、ケン |
|---|
| Âm Kun | ま.く、まき、ま.き |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 己 (kỉ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
巻quyểnÂm On カン、ケンÂm Kun ま.く、まき、ま.き
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cuộn; quyển, tập
Mẹo nhớ
Hai tay cuộn vật lại thành một CUỘN, một QUYỂN.
Từ ghép tiêu biểu
- 寝巻ねまきđồ ngủ
- 巻くまくcuốn, quấn
- ~巻~かんquyển, tập (hậu tố)
Từ vựng khác có chữ này
- 取り巻くとりまくbao quanh; tâng bốc, vây quanh ai