Kanji
Chữ 慰 (UÝ) nghĩa là gì?
慰 đọc Hán-Việt là UÝ, nghĩa là an ủi, vỗ về, khuây khỏa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | uý |
|---|
| Âm On | イ |
|---|
| Âm Kun | なぐさ.める、なぐさ.む |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
慰uýÂm On イÂm Kun なぐさ.める、なぐさ.む
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
an ủi, vỗ về, khuây khỏa
Mẹo nhớ
Vị quan 尉 đặt một lời nhẹ xuống tấm lòng 心 đang rối để AN ỦI, VỖ VỀ.
Từ ghép tiêu biểu
- 慰めるなぐさめるan ủi, làm khuây khỏa