Kanji
Chữ 瓶 (BÌNH) nghĩa là gì?
瓶 đọc Hán-Việt là BÌNH, nghĩa là chai, lọ, bình.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bình |
|---|
| Âm On | ビン、ヘイ |
|---|
| Âm Kun | かめ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 瓦 (ngoã) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
瓶bìnhÂm On ビン、ヘイÂm Kun かめ
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
chai, lọ, bình
Mẹo nhớ
Đất nung 瓦 được ghép 并 thành vật chứa, một CHAI hay BÌNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 瓶びんchai, lọ
- 瓶詰びんづめđóng chai, đồ đóng chai
- 花瓶かびんbình hoa