Kanji
Chữ 添 (THIÊM) nghĩa là gì?
添 đọc Hán-Việt là THIÊM, nghĩa là thêm vào, kèm theo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiêm |
|---|
| Âm On | テン |
|---|
| Âm Kun | そ.える、そ.う |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
添thiêmÂm On テンÂm Kun そ.える、そ.う
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
thêm vào, kèm theo
Mẹo nhớ
Người lớn 大 để cả tim 心 mà rót nước 氵 vào ly, ấy là THÊM VÀO, KÈM THEO.
Từ ghép tiêu biểu
- 添うそうđi kèm, đáp ứng
- 添えるそえるthêm vào, đính kèm; đi cùng hỗ trợ