Kanji
Chữ 魂 (HỒN) nghĩa là gì?
魂 đọc Hán-Việt là HỒN, nghĩa là hồn, linh hồn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hồn |
|---|
| Âm On | コン |
|---|
| Âm Kun | たましい、たま |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 鬼 (quỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
魂hồnÂm On コンÂm Kun たましい、たま
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
hồn, linh hồn
Mẹo nhớ
Khi con quỷ 鬼 tan biến, làn mây khói 二 厶 bay lên chính là LINH HỒN.