Kanji
Chữ 靖 (TĨNH) nghĩa là gì?
靖 đọc Hán-Việt là TĨNH, nghĩa là yên ổn, an định.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tĩnh |
|---|
| Âm On | セイ、ジョウ |
|---|
| Âm Kun | やす.んじる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 青 (thanh) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
靖tĩnhÂm On セイ、ジョウÂm Kun やす.んじる
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
yên ổn, an định
Mẹo nhớ
Đứng 立 ngắm sắc xanh 青 êm ả của trời đất, lòng thấy YÊN ỔN, an TĨNH.