Kanji
Chữ 浅 (THIỂN) nghĩa là gì?
浅 đọc Hán-Việt là THIỂN, nghĩa là nông, cạn; hời hợt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiển |
|---|
| Âm On | セン |
|---|
| Âm Kun | あさ.い |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
浅thiểnÂm On センÂm Kun あさ.い
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
nông, cạn; hời hợt
Mẹo nhớ
Nước 氵chỉ phủ một lớp nhỏ 戋 nên rất NÔNG CẠN, như hiểu biết HỜI HỢT.
Từ vựng khác có chữ này
- 浅ましいあさましいđê tiện, đáng hổ thẹn, thảm hại