Kanji
Chữ 型 (HÌNH) nghĩa là gì?
型 đọc Hán-Việt là HÌNH, nghĩa là kiểu, mẫu, khuôn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hình |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | かた、-がた |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
型hìnhÂm On ケイÂm Kun かた、-がた
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
kiểu, mẫu, khuôn
Mẹo nhớ
Dùng hình 刑 ép trên đất 土 để tạo ra một KHUÔN MẪU.
Từ ghép tiêu biểu
- 型かたkhuôn, kiểu, mẫu
- 典型てんけいđiển hình, mẫu tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 原型げんけいnguyên mẫu, mẫu gốc, hình mẫu
- 模型もけいmô hình, hình mẫu