Kanji
Chữ 汚 (Ô) nghĩa là gì?
汚 đọc Hán-Việt là Ô, nghĩa là bẩn, ô nhiễm; làm nhục.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ô |
|---|
| Âm On | オ |
|---|
| Âm Kun | けが.す、けが.れる、けが.らわしい、よご.す、よご.れる、きたな.い |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
汚ôÂm On オÂm Kun けが.す、けが.れる、けが.らわしい、よご.す、よご.れる、きたな.い
N2 · ước tính theo khung JLPT6 nét
bẩn, ô nhiễm; làm nhục
Mẹo nhớ
Nước 氵bị vướng cặn và méo đi trở nên BẨN, gây Ô NHIỄM.
Từ ghép tiêu biểu
- 汚いきたないbẩn, dơ
- 汚すよごすlàm bẩn, làm ô nhiễm
- 汚染おせんsự ô nhiễm
- 汚れるよごれるbẩn, dơ đi